Statistics
Các thành viên : 167
Content : 1744
Số lần xem bài viết : 2002223
Who's online
Hiện có 26 khách Trực tuyến
Advertisement
Bạn muốn đăng quảng cáo tại đây? Vui lòng liên hệ với chúng tôi tại địa chỉ : webmaster@yhoc-net.com ----- Advertising here ? Please contact us at webmaster@yhoc-net.com
Nếu bạn thấy website này hữu ích và có ý định giúp chúng tôi trả tiền host để duy trì nó, xin vui lòng click vào hình bên dưới:
|
About this dictionary
This medical dictionary offers a resource to learn the medical definitions of numerous medical terms. It's ideal for both medical professionals and anyone who wants to keep up with the burgeoning array of terminology found in today's medical news. ----- Cuốn từ điển y khoa này sẽ cung cấp cho các bạn những định nghĩa y học của rất nhiều thuật ngữ được dùng trong y khoa. Nó dành cho cả các bác sĩ lẫn tất cả những ai muốn cập nhật kiến thức về các thuật ngữ y học được dùng trong tin tức y học ngày nay.
Newest words
Porphyrinuria 11/12/2010 | Administrator
Porphyrins niệuBài tiết ra porphyrins và những hợp chất liên quan trong nước tiểu. Từ đồng nghĩa: porphyruria, purpurinuria.
| Other words |
Random words
-
Intubate
Điều trị bằng cách luồn ống.
-
Conductor
1. Chất có tính dẫn; chất có thể dẫn điện được.2. Thiết bị hướng dẫn...
-
PCR
Phản ứng chuỗi trùng hợp.
-
Urea
1. Một hợp chất có công thức là CO(NH2)2, được hình thành trong gan qua chu trình...
-
Contrast medium
Thuốc cản quang.Là chất đưa vào hoặc xung quanh một cấu trúc, sự khác nhau về...
|
|